Đại học Jeonju- Dẫn đầu công nghệ 4.0

 

HÃY CÙNG MIRAE ACADEMY KHÁM PHÁ CHI TIẾT NGÔI TRƯỜNG NÀY NHÉ! Mời bạn đăng ký tư vấn qua Hotline 0987.0100.86 hoặc qua mẫu đăng ký tư vấn ở cạnh bài viết!

 

I. Tổng quan

       Tên tiếng Hàn: 전주대학교

       Tên tiếng Anh: Jeonju University

       Năm thành lập: 1964

       Số lượng sinh viên: 10.528 sinh viên đại học, 878 nghiên cứu sinh sau đại học

       Số lượng giảng viên: 1099 giảng viên

       Loại hình: Tư thục

       Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW/năm

       Địa chỉ: 303 Cheonjam-ro, Wansan-gu, Jeonju-si, Jeollabuk-do

       Website: https://www.jj.ac.kr/jj/index.jsp

II. Xếp hạng và thành tích nổi bật

      Xếp hạng trong nước: 78

      QS rankings (Xếp hạng toàn cầu): 3977

      Thành tích nổi bật:

Đại học Jeonju đã nhận được nhiều giải thưởng và chứng nhận quan trọng từ các cơ quan uy tín.

o   Năm 2014, trường được vinh danh là Đại Học Ưu Tú Về Chương Trình Đào Tạo Giai Đoạn 2 của Hiệp Hội Các Trường Đại Học Công Nghiệp Tiên Phong (LINC+). 

o   Năm 2015, trường tiếp tục đạt danh hiệu Đại Học Hàng Đầu Địa Phương và nhận được bằng A Đánh Giá Đổi Mới Cơ Cấu Đại Học từ Bộ Giáo dục Hàn Quốc

o   Trường cũng đã được trao chứng nhận Quản Lý – Tiếp Nhận Sinh Viên Quốc Tế từ Bộ Tư pháp và Bộ Giáo dục Hàn Quốc.

o   Bên cạnh đó, trường cũng được Bộ Giáo dục Hàn Quốc công nhận là một trong những trường đại học có tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm cao nhất.

III. Ngành học và học phí

1. Khóa học tiếng Hàn

       Phí nhập học: 50.000 KRW

       Học phí: 5.200.000 KRW/ 1 năm

       Điều kiện nhập học:

Về học vấn: Điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 6.5 trở lên

Tốt nghiệp Trung học Phổ thông không quá 3 năm

Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK

 

Kỳ nhập học

Tháng 3,6,9,12 hằng năm

Sĩ số

10-15 học viên/ lớp

Thời gian

5 buổi/ tuần từ thứ 2 – thứ 6

Chia 2 ca sáng/chiều:

Ca sáng: 9h-13h

Ca chiều: 14h-18h

Tổng giờ học

Mỗi học kỳ 10 tuần (200 giờ học)

Chương trình đào tạo

Đào tạo từ trình độ sơ cấp đến cao cấp

Sinh viên có cơ hội được thực hành tiếng Hàn với người bản địa, tham gia cac hoạt động trải nghiệm, giao lưu tìm hiểu thêm về văn hóa Hàn Quốc.

 

2. Chương trình Đại học

        Phí nhập học: 570.000 KRW (Đóng vào kỳ đầu tiên)

        Điều kiện du học:

Về học vấn: Tốt nghiệp Trung học Phổ thông không quá 3 năm.

Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3 hoặc thành cấp độ 3 chương trình đào tạo tiếng Hàn tại viện ngôn ngữ thuộc các trường đại học – cao đẳng tại Hàn Quốc.

Đại học trực thuộc

Chuyên ngành

Học phí

(KRW/Kỳ)

Nghệ thuật Tự do

        Lịch sử và văn hóa

        Ngôn ngữ và văn hóa các nước (Anh, Mỹ, Nhật, Trung Quốc, Hàn Quốc)

        Thần học

3.020.000 KRW

Khoa học Xã hội

        Thanh tra hành chính

        Thông tin tài liệu

        Luật

        Phúc lợi xã hội

        Tư vấn tâm lý

        Hành chính công

3.020.000 KRW

Quản trị

kinh doanh

        Quản trị kinh doanh

        Kinh tế

        Bảo hiển & tài chính

        Bất động sản

        Logistics & Thương mại quốc tế

        Kế toán và Thuế

3.020.000 KRW

Y học

        Phục hồi chức năng

        Thực phẩm chức năng và Công nghệ Bio

        Khoa học môi trường và cuộc sống

3.745.000 KRW

Kỹ thuật

        Kỹ thuật kiến trúc

        Kiến trúc (5 năm)

        Kỹ thuật hệ thống cơ khí

        Kỹ thuật cơ khí ô tô

        Kỹ thuật công nghiệp

        Công nghệ thông tin và truyền thông

        Khoa học & kỹ thuật máy tính

        Kỹ thuật xây dựng và môi trường

        Kỹ thuật vật liệu Nano

        Công nghệ Carbon

3.945.000 KRW

Văn hóa tổng hợp

 

        Huấn luyện thi đấu thể thao (bóng đá/ Taekwondo)

        Biểu diễn nghệ thuật và giải trí

        Thiết kế công nghiệp

        Giáo dục thể chất

        Trị liệu tâm lý nghệ thuật

        Chế tác phim ảnh & TV

        Âm nhạc

3.945.000 KRW

        Game Contents

        Smart Media

3.945.000 KRW

Văn hóa và Du lịch

        Quản trị du lịch

        Quản trị dịch vụ thực phẩm

        Quản lý khách sạn

3.020.000 KRW

        Ẩm thực Hàn Quốc

        Kinh doanh thời trang

3.545.000 KRW

 

3. Chương trình sau Đại học

       Điều kiện du học:

Về học vấn: Sinh viên đã tốt nghiệp Đại học/Thạc sĩ, hoặc cấp học tương đương.

Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 4. Khoa Năng khiếu: TOPIK 3

Khả năng tiếng Anh: Tối thiểu TOEFL (CBT 197, IBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600

Lĩnh vực

Chi phí

(KRW/kỳ)

Khoa học xã hội và Nhân văn

3.597.000 KRW

Kỹ thuật, Nghệ thuật, Âm nhạc, Thể thao

4.968.000 KRW

Y học

4.280.000 KRW

 

    4. Ngành học thế mạnh và nổi bật

       Trường có thế mạnh đào tạo các ngành Công nghệ.

    5. Các chương trình học bổng

Loại học bổng

Tiêu chí

Học bổng

Học bổng Chính phủ

Đạt tiêu chí được cấp học bổng Chính phủ

         Hệ Đại học

        Vé hạng phổ thông khứ hồi

        Trợ cấp hàng tháng: 800.000 KRW/tháng

        Trợ cấp khác: 200.000 KRW sau khi đến

        Phí học tiếng: 100%

        Học phí: miễn phí

        Bảo hiểm y tế: 20.000 KRW/tháng

        100.000 KRW cho sinh viên có TOPIK 5 hoặc 6

         Hệ sau Đại học

      Vé hạng phổ thông khứ hồi

      Trợ cấp hàng tháng: 900.000 KRW/tháng

      Trợ cấp nghiên cứu: 210.000 KRW (Khoa học xã hội và Nhân văn); 240.000 KRW (Khoa học tự nhiên và Khoa học Y tế)

        Trợ cấp khác: 200.000 KRW sau khi đến

        Phí học tiếng: 100%

        Học phí: miễn phí

        Bảo hiểm y tế: 20.000 KRW/tháng

        100.000 KRW cho sinh viên có TOPIK 5 hoặc 6

      Chi phí in luận văn: 500.000 KRW ~ 800.000 KRW

Học bổng học kỳ

đầu tiên

TOPIK 3

40% học phí

TOPIK 4 trở lên

50% học phí

Học bổng sau học kỳ thứ 2

GPA 2.5 ~ 3.99

40% học phí

GPA 4.0 ~ 4.44 

50% học phí

GPA 4.5

100% học phí

Học bổng TOPIK

Đạt TOPIK 4 sau khi nhập học

150.000 KRW

Đạt TOPIK 5 sau khi nhập học

300.000 KRW

Đạt TOPIK 6 sau khi nhập học

500.000 KRW

 

IV. Ký túc xá

Tòa KTX

Star Tower

Star Ville

Star Home

Loại phòng

Phòng đơn

Phòng đơn

Phòng 4 người

Phòng đôi

Phòng đôi

Học kỳ

(16 tuần)

1.793.000

KRW

1.178.000

KRW

 

891.000

KRW

 

809.000

KRW

747.000

KRW

1 năm

(52 tuần)

4.657.000

KRW

3.043.000

KRW

2.290.000

KRW

2.074.000

KRW

1.913.000 KRW

 

V. Video giới thiệu trường

 

Trên đây là những thông tin về trường Đại học Jeonju mà MIRAE ACADEMY muốn gửi đến các bạn. Nếu có bất cứ thắc mắc nào về trường Đại học Jeonju hay du học Hàn Quốc, các bạn hãy liên hệ ngay với du học Mirae Academy nhé. Đội ngũ tư vấn viên nhiệt tình, thân thiện và có trình độ chuyên môn cao của Mirae Academy luôn sẵn lòng giải đáp mọi câu hỏi của bạn.

 

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Trung tâm Du học Mirae Academy

Facebook: https://www.facebook.com/duhochan.miraeacademy/

               https://www.facebook.com/sanhocbong.mirae.academy

Website: https://duhocmirae.edu.vn

Tiktok: https://www.tiktok.com/@miraeacademy.duhochan

 

 

VĂN PHÒNG HÀ NỘI

Địa chỉ: Số 3, Ngách 34/4, phố Nguyễn Thị Định, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại:0987.0100.86

Email: duhoccungmirae@gmail.com / info@duhocmirae.edu.vn

 

“MIRAE ACADEMY – CHANGE MIND – CHANGE FUTURE”

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *